Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
表示
biểu thị; thể hiện; nói lên
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu thị; thể hiện; nói lên
中用言语或行动说明自己的想法、感情或态度yòng yányǔ huò xíngdòng shuōmíng zìjǐ de xiǎngfǎ、gǎnqíng huò tàidù
- 。
Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.
- 貳动động từ
biểu thị; thể hiện; cho thấy
中用言语、动作或符号让别人知道某种意思yòng yányǔ、dòngzuò huò fúhào ràng biérén zhīdào mǒuzhǒng yìsi
- ?
Dấu hiệu này biểu thị điều gì?
- 參动động từ
biểu thị; biểu hiện; thể hiện
中用言语、行动或其他方式让别人知道自己的想法或感受yòng yányǔ、xíngdòng huò qítā fāngshì ràng biérén zhīdào zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
- 。
Anh ấy dùng nụ cười để biểu thị sự đồng ý.
解字
GIẢI TỰbiểu thị; thể hiện; nói lên
NGHĨA
- 壹动động từ
biểu thị; thể hiện; nói lên
中用言语或行动说明自己的想法、感情或态度yòng yányǔ huò xíngdòng shuōmíng zìjǐ de xiǎngfǎ、gǎnqíng huò tàidù
- 。
Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.
- 貳动động từ
biểu thị; thể hiện; cho thấy
中用言语、动作或符号让别人知道某种意思yòng yányǔ、dòngzuò huò fúhào ràng biérén zhīdào mǒuzhǒng yìsi
- ?
Dấu hiệu này biểu thị điều gì?
- 參动động từ
biểu thị; biểu hiện; thể hiện
中用言语、行动或其他方式让别人知道自己的想法或感受yòng yányǔ、xíngdòng huò qítā fāngshì ràng biérén zhīdào zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
- 。
Anh ấy dùng nụ cười để biểu thị sự đồng ý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)