Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
感谢
cảm ơn; cảm tạ
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm ơn; cảm tạ
中对别人的帮助或好意表示感谢duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnxiè
- 。
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 貳动động từ
cảm ơn; biết ơn; cảm tạ
中因为别人的帮助或好意而表示谢意yīnwèi biérén de bāngzhù huò hǎoyì érbiǎoshì xièyì
- 。
Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 參动động từ
cảm ơn; biết ơn; cảm tạ
中对别人的帮助或好意表示高兴和敬意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé jìngyì
- 。
Tôi rất cảm ơn bạn.
- 肆动động từ
biết ơn; cảm kích; tri ân
中对别人的帮助或好意表示高兴和赞同duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé zànchéng
- 伍动động từ
cảm ơn; biết ơn
中对别人的帮助或好意表示感激和谢意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnjī hé xièyì
解字
GIẢI TỰcảm ơn; cảm tạ
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm ơn; cảm tạ
中对别人的帮助或好意表示感谢duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnxiè
- 。
Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 貳动động từ
cảm ơn; biết ơn; cảm tạ
中因为别人的帮助或好意而表示谢意yīnwèi biérén de bāngzhù huò hǎoyì érbiǎoshì xièyì
- 。
Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
- 參动động từ
cảm ơn; biết ơn; cảm tạ
中对别人的帮助或好意表示高兴和敬意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé jìngyì
- 。
Tôi rất cảm ơn bạn.
- 肆动động từ
biết ơn; cảm kích; tri ân
中对别人的帮助或好意表示高兴和赞同duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé zànchéng
- 伍动động từ
cảm ơn; biết ơn
中对别人的帮助或好意表示感激和谢意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnjī hé xièyì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù