感谢

感谢
gǎnxiè
cảm tạ

cảm ơn; cảm tạ

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#831
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm ơn; cảm tạ

    对别人的帮助或好意表示感谢duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnxiè

    • Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  2. động từ

    cảm ơn; biết ơn; cảm tạ

    因为别人的帮助或好意而表示谢意yīnwèi biérén de bāngzhù huò hǎoyì érbiǎoshì xièyì

    • Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  3. động từ

    cảm ơn; biết ơn; cảm tạ

    对别人的帮助或好意表示高兴和敬意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé jìngyì

    • Tôi rất cảm ơn bạn.

  4. động từ

    biết ơn; cảm kích; tri ân

    对别人的帮助或好意表示高兴和赞同duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gāoxìng hé zànchéng

  5. động từ

    cảm ơn; biết ơn

    对别人的帮助或好意表示感激和谢意duì biérén de bāngzhù huò hǎoyì biǎoshì gǎnjī hé xièyì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.