螳螂捕蝉,黄雀在后

螳螂捕蝉,黄雀在后
tánglángchán,huángquèzàihòu

bọ ngựa rình ve sầu, chẳng hay chim sẻ vàng rình sau lưng (kẻ tham lợi trước mắt không biết họa phía sau) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bọ ngựa rình ve sầu, chẳng hay chim sẻ vàng rình sau lưng (kẻ tham lợi trước mắt không biết họa phía sau) [thành ngữ]

    • Bọ ngựa bắt ve, chim sẻ vàng ở phía sau.

  2. danh từ

    bọ ngựa bắt ve, chim sẻ vàng ở phía sau (mải mê lợi nhỏ, không thấy mối nguy lớn hơn đang rình rập) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.