táng
đường
bộ thổ · 11 nét

tiết (đơn vị đếm cho lớp học, bài giảng, v.v.)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#15913Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    tiết (đơn vị đếm cho lớp học, bài giảng, v.v.)

  2. danh từ

    phòng lớn; đại sảnh; (chỉ họ hàng bên nội) anh/em họ

  3. danh từ

    họ hàng bên nội (dùng để chỉ quan hệ anh chị em con chú con bác); đường (như: anh họ → đường huynh)

    • Họ là anh em họ (bên nội).

  4. danh từ

    gian chính; đại sảnh; đường (phòng lớn)

    • Chúng ta đến đại sảnh đợi anh ấy.

  5. danh từ

    cùng họ; cùng dòng tộc

    • Họ là anh em họ.

  6. lượng từ

    bộ (dùng đếm bộ đồ nội thất)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.