稳健

稳健
wěnjiàn
ổn kiện

dai giòn; dai và đàn hồi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

    • Anh ấy làm việc rất vững vàng.

  2. tính từ

    ổn định; vững chắc; vững bền

    • Anh ấy làm việc rất ổn định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.