Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
强壮
强壮
cường tráng
mạnh; cường tráng
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4064
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
中身体有力量、健康的shēntǐ yǒu lìliàng、jiànkāng de
- 。
Anh ấy rất khoẻ mạnh.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
中身体健康有力;肌肉发达shēntǐ jiànkāng yǒulì;jīròu fāodá
- 參形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
中身体强健有力shēntǐ qiángjiàn yǒulì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
强壮
Phồn thể強壯
cường tráng
mạnh; cường tráng
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4064
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mạnh; cường tráng
中身体有力量、健康的shēntǐ yǒu lìliàng、jiànkāng de
- 。
Anh ấy rất khoẻ mạnh.
- 貳形tính từ
khỏe mạnh; cường tráng
中身体健康有力;肌肉发达shēntǐ jiànkāng yǒulì;jīròu fāodá
- 參形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
中身体强健有力shēntǐ qiángjiàn yǒulì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung