衰弱

衰弱
shuāiruò
suy nhược

suy nhược; yếu đuối

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29088
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    suy nhược; yếu đuối

    • Cơ thể anh ấy suy yếu rồi.

  2. tính từ

    weak

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.