落下

落下
luòxià
lạc hạ

rơi xuống; rớt xuống

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6967
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống; rớt xuống

    从高处掉下来;下降cóng gāo chù diào xià lái; xià jiàng

    • Nước mưa rơi xuống rồi.

  2. động từ

    rơi xuống; rớt xuống; đáp xuống (đạn đạo)

    从高处掉下来;坠落到地面cóng gāo chù diào xiàlai; zhuì luò dào dì miàn

    • Máy bay đã hạ cánh an toàn.

  3. động từ

    héo; tàn úa; (bóng) suy sụp

    从高处向下掉落;遗漏未做cóng gāo chù xiàng xià diào luò;yíluò wèi zuò

    • Anh ấy làm rơi cuốn sách.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.