功课

功课
gōng
công khoá

bài tập về nhà; bài tập; công việc

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#7183Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài tập về nhà; bài tập; công việc

    学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu

    • Tôi có rất nhiều bài tập về nhà.

  2. danh từ

    bài tập; bài học; công việc học tập

    老师给学生布置的学习任务lǎoshī gěi xuésheng bùzhì de xuéxí rènwu

    • Tôi có rất nhiều bài tập.

  3. danh từ

    bài tập; bài học; công việc học tập

    学生在学校或家里要做的作业和学习任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ yào zuò de zuòyè hé xuéxí rènwu

  4. danh từ

    bài học; bài tập; công việc học tập

    学生在学校或家里要做的学习任务xuésheng zài xuéxiào huò jiālǐ yào zuò de xuéxí rènwù

  5. danh từ

    bài tập; bài học; việc học

    学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu

  6. danh từ

    bài tập; công việc; nhiệm vụ

    学生需要完成的学习任务xuésheng xūyào wánchéng de xuéxí rènwu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(lao động, thợ thuyền)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh)BỘ

Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.