帷幕

帷幕
wéi
duy màn

màn nhung; bức màn (dày, rủ xuống sân khấu hoặc cửa)

1 nghĩa#43828
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn nhung; bức màn (dày, rủ xuống sân khấu hoặc cửa)

    • Tấm màn trên sân khấu từ từ kéo ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.