Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
萨达姆·侯赛因
萨达姆·侯赛因
Saddam Hussein (Tát Đạt Mẫu Hầu Tái Nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Saddam Hussein (Tát Đạt Mẫu Hầu Tái Nhân)
- ·。
Saddam Hussein là cựu tổng thống Iraq.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ萨达姆·侯赛因
Phồn thể薩達姆·侯賽因
Saddam Hussein (Tát Đạt Mẫu Hầu Tái Nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Saddam Hussein (Tát Đạt Mẫu Hầu Tái Nhân)
- ·。
Saddam Hussein là cựu tổng thống Iraq.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)