援救

援救
yuánjiù
viện cứu

cứu viện; giải cứu

4 nghĩa#38869
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu viện; giải cứu

    • Họ cần được cứu viện.

  2. động từ

    cứu trợ; cứu viện; giải cứu

    • Họ đã giải cứu thành công những người bị mắc kẹt.

  3. động từ

    giữ được; bảo toàn

    • Họ cần được cứu giúp.

  4. động từ

    miễn trừ; xóa bỏ; bãi miễn

    • Họ cần được cứu trợ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.