萝卜白菜,各有所爱

萝卜白菜,各有所爱
luóbobáicài,yǒusuǒài

mỗi người một sở thích; kẻ thích củ cải người thích bắp cải [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi người một sở thích; kẻ thích củ cải người thích bắp cải [thành ngữ]

    • Củ cải trắng, mỗi người một sở thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.