Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
莫名其妙
莫名其妙
mạc danh kỳ diệu
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10052
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ]
中很奇怪,难以理解或解释的hěn qíguài, nányǐ lǐjiě huò jiěshì de
- 。
Chuyện này thật khó hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)HÌNH THANH
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
莫名其妙
Phồn thể莫
mạc danh kỳ diệu
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10052
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ khó hiểu; vô lý; không thể giải thích được [thành ngữ]
中很奇怪,难以理解或解释的hěn qíguài, nányǐ lǐjiě huò jiěshì de
- 。
Chuyện này thật khó hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)HÌNH THANH
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)