Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
难以理解
难以理解
nan dĩ lý giải
khó hiểu; khó lý giải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 。
Vấn đề này quá khó hiểu.
- 貳形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 。
Vấn đề này khó hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
难以理解
Phồn thể難以理解
nan dĩ lý giải
khó hiểu; khó lý giải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 。
Vấn đề này quá khó hiểu.
- 貳形tính từ
khó hiểu; khó lý giải
- 。
Vấn đề này khó hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu