情有可原

情有可原
qíngyǒuyuán
tình hữu khả nguyên

có thể thông cảm được; đáng được tha thứ [thành ngữ]

1 nghĩa#40949
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể thông cảm được; đáng được tha thứ [thành ngữ]

    • Lỗi lầm của anh ấy có thể tha thứ được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.