Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
英国皇家学会
英国皇家学会
anh quốc hoàng gia học hội
Hội Khoa học Hoàng gia Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội Khoa học Hoàng gia Anh
- 。
Hội Hoàng gia Anh là một tổ chức khoa học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
英国皇家学会
Phồn thể英國皇家學會
anh quốc hoàng gia học hội
Hội Khoa học Hoàng gia Anh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội Khoa học Hoàng gia Anh
- 。
Hội Hoàng gia Anh là một tổ chức khoa học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)