Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
/
若要人不知,除非己莫为
若要人不知,除非己莫为
Nếu muốn người khác không biết, trừ phi chính mình đừng làm (làm điều xấu ắt bị lộ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Nếu muốn người khác không biết, trừ phi chính mình đừng làm (làm điều xấu ắt bị lộ) [thành ngữ]
- ,。
Nếu không muốn người khác biết, trừ phi mình đừng làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
⿰(xếp ngang)
?
?
若要人不知,除非己莫为
Phồn thể若要人不知,除非己莫為
Nếu muốn người khác không biết, trừ phi chính mình đừng làm (làm điều xấu ắt bị lộ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Nếu muốn người khác không biết, trừ phi chính mình đừng làm (làm điều xấu ắt bị lộ) [thành ngữ]
- ,。
Nếu không muốn người khác biết, trừ phi mình đừng làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)