苍蝇不叮无缝蛋

苍蝇不叮无缝蛋
cāngyingdīngfèngdàn
thương dăng bất đinh vô phúng đản

Ruồi không đậu trứng lành (không có kẽ hở thì kẻ xấu không thể lợi dụng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ruồi không đậu trứng lành (không có kẽ hở thì kẻ xấu không thể lợi dụng) [thành ngữ]

    • Ruồi không bu vào trứng không vết nứt.

  2. danh từ

    Ruồi không đậu trứng nguyên vẹn (không có lửa sao có khói) [thành ngữ]

    • Không có lửa thì sao có khói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.