Tới nội dung chính

逢

逢
féng
phùng
⾡bộ sước · 10 nét

gặp; gặp gỡ; gặp phải

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#35062
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp; gặp gỡ; gặp phải

    • 。

      Tôi đã gặp một người bạn cũ.

  2. 貳动động từ

    gặp; tình cờ gặp

    • 。

      Chúng tôi chỉ diễn kịch cho có lệ.

  3. 參动động từ

    gặp; gặp gỡ; nhân dịp

    • 。

      Anh ấy thích nịnh bợ người khác.

  4. 肆动động từ

    gặp; gặp đúng dịp (nói về sự kiện theo lịch)

    • 。

      Mỗi khi đến ngày lễ, lại càng nhớ người thân.

  5. 伍动động từ

    gặp; gặp đúng vào (một ngày/dịp nào đó)

    • 。

      Sinh nhật của tôi rơi vào Chủ Nhật.

逢
féng
phùng
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu