Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
/
逢
逢
phùng
⾡bộ sước · 10 nétgặp; gặp gỡ; gặp phải
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#35062
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp; gặp gỡ; gặp phải
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 貳动động từ
gặp; tình cờ gặp
- 。
Chúng tôi chỉ diễn kịch cho có lệ.
- 參动động từ
gặp; gặp gỡ; nhân dịp
- 。
Anh ấy thích nịnh bợ người khác.
- 肆动động từ
gặp; gặp đúng dịp (nói về sự kiện theo lịch)
- 。
Mỗi khi đến ngày lễ, lại càng nhớ người thân.
- 伍动động từ
gặp; gặp đúng vào (một ngày/dịp nào đó)
- 。
Sinh nhật của tôi rơi vào Chủ Nhật.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逢
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp; gặp gỡ; gặp phải
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 貳动động từ
gặp; tình cờ gặp
- 。
Chúng tôi chỉ diễn kịch cho có lệ.
- 參动động từ
gặp; gặp gỡ; nhân dịp
- 。
Anh ấy thích nịnh bợ người khác.
- 肆动động từ
gặp; gặp đúng dịp (nói về sự kiện theo lịch)
- 。
Mỗi khi đến ngày lễ, lại càng nhớ người thân.
- 伍动động từ
gặp; gặp đúng vào (một ngày/dịp nào đó)
- 。
Sinh nhật của tôi rơi vào Chủ Nhật.
KẾT HỢP2 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi