Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
芷江侗族自治县
芷江侗族自治县
chỉ giang động tộc tự trị huyện
huyện tự trị dân tộc Động Chỉ Giang, thuộc thành phố Hoài Hóa, Hồ Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị dân tộc Động Chỉ Giang, thuộc thành phố Hoài Hóa, Hồ Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Đồng Chi Giang ở tỉnh Hồ Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
芷江侗族自治县
Phồn thể芷江侗族自治縣
chỉ giang động tộc tự trị huyện
huyện tự trị dân tộc Động Chỉ Giang, thuộc thành phố Hoài Hóa, Hồ Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị dân tộc Động Chỉ Giang, thuộc thành phố Hoài Hóa, Hồ Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Đồng Chi Giang ở tỉnh Hồ Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)