省钱

省钱
shěngqián
tỉnh tiền

tiết kiệm tiền

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#24882
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết kiệm tiền

    • Tôi thích tiết kiệm tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt nhìn ít đi, thu nhỏ lại để tự xét mình — đó là ý nghĩa của 省 (tỉnh).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.