Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
航空母舰战斗群
航空母舰战斗群
hàng không mẫu hạm chiến đấu quần
nhóm tác chiến tàu sân bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm tác chiến tàu sân bay
- 。
Nhóm tác chiến tàu sân bay là một lực lượng hải quân mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
nhóm tác chiến tàu sân bay
- 。
Nhóm tác chiến tàu sân bay là một lực lượng hải quân mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ航空母舰战斗群
Phồn thể航空母艦戰鬥群
hàng không mẫu hạm chiến đấu quần
nhóm tác chiến tàu sân bay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm tác chiến tàu sân bay
- 。
Nhóm tác chiến tàu sân bay là một lực lượng hải quân mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
nhóm tác chiến tàu sân bay
- 。
Nhóm tác chiến tàu sân bay là một lực lượng hải quân mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ