腕隧道症候群

腕隧道症候群
wànsuìdàozhènghòuqún
oản toại đạo chứng hậu quần

Hội chứng ống cổ tay (đau tay do chèn ép dây thần kinh giữa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hội chứng ống cổ tay (đau tay do chèn ép dây thần kinh giữa)

    • Hội chứng ống cổ tay là một bệnh phổ biến.

  2. danh từ

    hội chứng ống cổ tay

    • Hội chứng ống cổ tay là một bệnh chèn ép dây thần kinh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.