suì
toại
bộ sước · 12 nét

sau đó; rồi sau

8 nghĩa#46398
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. sau đó; rồi sau

  2. cuối cùng; bèn; (văn) như ý, toại nguyện

  3. trạng từ

    thereupon; do đó; rồi thì (văn)

    • Sau đó anh ấy rời đi.

  4. động từ

    thành công; toại nguyện

    • Cuối cùng anh ấy cũng đạt được ước nguyện.

  5. động từ

    thỏa mãn; toại nguyện

    • Cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện.

  6. động từ

    thực hiện được; đạt được; thuận lợi

    • Anh ấy đã thực hiện được tâm nguyện của mình.

  7. trạng từ

    ai ngờ; không ngờ rằng

    • Anh ấy liền rời đi.

  8. động từ

    đạt đến; đạt tới (mức độ cao nhất)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.