廉洁

廉洁
liánjié
liêm khiết

liêm khiết; trong sạch; không tham nhũng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    liêm khiết; trong sạch; không tham nhũng

    • Ông ấy là một quan chức liêm khiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.