贪污

贪污
tān
tham ô

tham ô; tham nhũng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20004
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham ô; tham nhũng

    • Anh ta bị bắt vì tham ô.

  2. danh từ

    tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát

    • Anh ta bị bắt vì tham ô.

  3. động từ

    lĩnh tiền gian lận; tham ô (bằng cách khai man để nhận tiền)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền của, của cải)BỘ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH

Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.