Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
腐烂
thối rữa; mục nát
NGHĨA
- 壹动động từ
thối rữa; mục nát
中物体因为腐烂而破坏、损坏wùtǐ yīnwèi fǔlán érpòhuài、sǔnhuài
- 。
Những loại trái cây này đã bị thối rữa rồi.
- 貳形tính từ
thối rữa; mục nát; (bóng) tham nhũng, tha hóa
中东西变坏、发臭、不能吃;(比喻)政治或道德变坏dōngxi biànhuài、fāchòu、búnéng chī;(bǐyù)zhèngzhì huòshùodé biànhuài
- 。
Chính phủ này đã mục nát rồi.
- 參动động từ
thối rữa; (bóng) tha hóa; tham nhũng
中食物或植物变坏、变臭shíwù huò zhíwù biàn huài、biàn chòu
- 。
Những loại trái cây này đã bị thối rồi.
解字
GIẢI TỰthối rữa; mục nát
NGHĨA
- 壹动động từ
thối rữa; mục nát
中物体因为腐烂而破坏、损坏wùtǐ yīnwèi fǔlán érpòhuài、sǔnhuài
- 。
Những loại trái cây này đã bị thối rữa rồi.
- 貳形tính từ
thối rữa; mục nát; (bóng) tham nhũng, tha hóa
中东西变坏、发臭、不能吃;(比喻)政治或道德变坏dōngxi biànhuài、fāchòu、búnéng chī;(bǐyù)zhèngzhì huòshùodé biànhuài
- 。
Chính phủ này đã mục nát rồi.
- 參动động từ
thối rữa; (bóng) tha hóa; tham nhũng
中食物或植物变坏、变臭shíwù huò zhíwù biàn huài、biàn chòu
- 。
Những loại trái cây này đã bị thối rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày