腐烂

腐烂
làn
hủ lạn

thối rữa; mục nát

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7655
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thối rữa; mục nát

    物体因为腐烂而破坏、损坏wùtǐ yīnwèi fǔlán érpòhuài、sǔnhuài

    • Những loại trái cây này đã bị thối rữa rồi.

  2. tính từ

    thối rữa; mục nát; (bóng) tham nhũng, tha hóa

    东西变坏、发臭、不能吃;(比喻)政治或道德变坏dōngxi biànhuài、fāchòu、búnéng chī;(bǐyù)zhèngzhì huòshùodé biànhuài

    • Chính phủ này đã mục nát rồi.

  3. động từ

    thối rữa; (bóng) tha hóa; tham nhũng

    食物或植物变坏、变臭shíwù huò zhíwù biàn huài、biàn chòu

    • Những loại trái cây này đã bị thối rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.