脚踏两条船

脚踏两条船
jiǎoliǎngtiáochuán
cước đạp lưỡng điều thuyền

chân đạp hai thuyền (không chung thủy; cùng lúc theo đuổi hai bên) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chân đạp hai thuyền (không chung thủy; cùng lúc theo đuổi hai bên) [thành ngữ]

    • Anh ta bắt cá hai tay, cuối cùng chẳng được gì.

  2. động từ

    chân đạp hai thuyền (muốn được cả hai) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn muốn có cả hai.

  3. động từ

    chân đạp hai thuyền (không chung thủy; đầu voi đuôi chuột) [thành ngữ]

    • Anh ta bắt cá hai tay, cuối cùng chẳng được gì cả.

  4. động từ

    chân đạp hai thuyền (vừa có tình nhân này vừa có tình nhân khác) [thành ngữ]

    • Anh ta bắt cá hai tay, cuối cùng chẳng có gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.