胡闹

胡闹
nào
hồ náo

làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8851
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá

    不听劝告,做出让人不满的行为búlìng quàngào, zuòchū ràng rén búmǎn de xíngwéi

    • Bạn đừng làm loạn nữa!

  2. động từ

    làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá

    捣乱;任意调皮或惹事dǎoluàn; rènyì tiáopiqi huò rěshì

    • Đừng quậy nữa!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.