瞎搞

瞎搞
xiāgǎo
hạt cảo

làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi

3 nghĩa#33630
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bừa; làm loạn; quan hệ bừa bãi

    • Bạn đừng có làm bậy nữa!

  2. động từ

    làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào

  3. động từ

    tùy tiện; làm bừa bãi; làm lung tung

    • Bạn đừng làm bừa nữa!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.