Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
胡来
胡来
hồ lai
làm bừa; làm ẩu; hành động tùy tiện bất chấp quy tắc
4 nghĩa#18258
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bừa; làm ẩu; hành động tùy tiện bất chấp quy tắc
- 。
Bạn không thể hành động tùy tiện.
- 貳动động từ
làm bừa; làm ẩu; phá phách
- 。
Bạn đừng làm bừa.
- 參动động từ
làm bậy; làm ẩu; làm càn
- 肆动động từ
làm bừa; làm ẩu; gây rắc rối
- !
Bạn đừng gây rối!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
胡来
Phồn thể胡來
hồ lai
làm bừa; làm ẩu; hành động tùy tiện bất chấp quy tắc
4 nghĩa#18258
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bừa; làm ẩu; hành động tùy tiện bất chấp quy tắc
- 。
Bạn không thể hành động tùy tiện.
- 貳动động từ
làm bừa; làm ẩu; phá phách
- 。
Bạn đừng làm bừa.
- 參动động từ
làm bậy; làm ẩu; làm càn
- 肆动động từ
làm bừa; làm ẩu; gây rắc rối
- !
Bạn đừng gây rối!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày