胜者王侯败者贼

胜者王侯败者贼
shèngzhěwánghóubàizhězéi
thắng giả vương hầu bại giả tặc

kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ](kế thừa)

    • Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn là như vậy.

  2. danh từ

    kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ](kế thừa)

    • Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn do người chiến thắng viết nên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.