/
戎
戎
nhung
⼽bộ qua · 6 nétvũ khí (cổ); binh khí; (chỉ) quân sự; chiến tranh
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí (cổ); binh khí; (chỉ) quân sự; chiến tranh
- 。
Cả đời chinh chiến.
- 貳名danh từ
quân sự; việc binh đao
- 。
Anh ấy từ nhỏ đã thích cuộc đời binh nghiệp.
- 參名danh từ
việc quân sự; binh nhung
- 。
Cả đời binh nghiệp.
- 肆名danh từ
họ Dung
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
戎
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ khí (cổ); binh khí; (chỉ) quân sự; chiến tranh
- 。
Cả đời chinh chiến.
- 貳名danh từ
quân sự; việc binh đao
- 。
Anh ấy từ nhỏ đã thích cuộc đời binh nghiệp.
- 參名danh từ
việc quân sự; binh nhung
- 。
Cả đời binh nghiệp.
- 肆名danh từ
họ Dung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao