Tới nội dung chính

戎

戎
róng
nhung
⼽bộ qua · 6 nét

vũ khí (cổ); binh khí; (chỉ) quân sự; chiến tranh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vũ khí (cổ); binh khí; (chỉ) quân sự; chiến tranh

    • 。

      Cả đời chinh chiến.

  2. 貳名danh từ

    quân sự; việc binh đao

    • 。

      Anh ấy từ nhỏ đã thích cuộc đời binh nghiệp.

  3. 參名danh từ

    việc quân sự; binh nhung

    • 。

      Cả đời binh nghiệp.

  4. 肆名danh từ

    họ Dung

戎
róng
nhung
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu