Tới nội dung chính

选拔

选拔
xuǎnbá
tuyển bạt

tuyển chọn; tuyển bạt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22015
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuyển chọn; tuyển bạt

    • 。

      Chúng tôi đã chọn ra những học sinh giỏi nhất.

选
xuǎn
tuyển
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu