选拔

选拔
xuǎn
tuyển bạt

tuyển chọn; tuyển bạt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22015
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển chọn; tuyển bạt

    • Chúng tôi đã chọn ra những học sinh giỏi nhất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.