Tới nội dung chính

竞争

竞争
jìngzhēng
cạnh tranh

cạnh tranh; thi đua

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5019
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cạnh tranh; thi đua

    中互相比较优劣,争取胜利hùxiāng bǐjiào yōuliè、zhēngqǔ shènglì

    • 。

      Cạnh tranh thị trường rất khốc liệt.

  2. 貳动động từ

    thi đấu; ra sân thi đấu

    中两个或多个人、团队、国家等为了赢得胜利或达到目标而相互比较liǎng gè huò duō gè rén、tuán duì、guó jiā děng wèile yíngde shènglì huò dádào mùbiāo ér xiānghù bǐjiào

    • 。

      Chúng ta nên cạnh tranh công bằng.

竞
jìng
cạnh
BỘ THỦ⽴
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu