Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
竞争
竞争
cạnh tranh
cạnh tranh; thi đua
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cạnh tranh; thi đua
中互相比较优劣,争取胜利hùxiāng bǐjiào yōuliè、zhēngqǔ shènglì
- 。
Cạnh tranh thị trường rất khốc liệt.
- 貳动động từ
thi đấu; ra sân thi đấu
中两个或多个人、团队、国家等为了赢得胜利或达到目标而相互比较liǎng gè huò duō gè rén、tuán duì、guó jiā děng wèile yíngde shènglì huò dádào mùbiāo ér xiānghù bǐjiào
- 。
Chúng ta nên cạnh tranh công bằng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
竞争
Phồn thể競爭
cạnh tranh
cạnh tranh; thi đua
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5019
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cạnh tranh; thi đua
中互相比较优劣,争取胜利hùxiāng bǐjiào yōuliè、zhēngqǔ shènglì
- 。
Cạnh tranh thị trường rất khốc liệt.
- 貳动động từ
thi đấu; ra sân thi đấu
中两个或多个人、团队、国家等为了赢得胜利或达到目标而相互比较liǎng gè huò duō gè rén、tuán duì、guó jiā děng wèile yíngde shènglì huò dádào mùbiāo ér xiānghù bǐjiào
- 。
Chúng ta nên cạnh tranh công bằng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu