Tới nội dung chính

誓言

誓言
shìyán
thệ ngôn

lời thề; thề

4 nghĩa#5926
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lời thề; thề

    中庄严的承诺或誓约zhuāngyán de chéngnuò huò shìyuē

    • 。

      Anh ấy đã giữ lời thề của mình.

  2. 貳名danh từ

    lời thề; thề

    中郑重地发出的承诺或保证;说出来的誓词zhèngzhòng de fāchū de chěngnuò huò bǎozhèng;shuōchūlái de shìcí

  3. 參动động từ

    thề; tuyên thệ; lời thề

    中郑重地承诺或保证某事zhèngzhòng de chéngnuò huò bǎozhèng mǒushì

    • 。

      Anh ấy thề sẽ bảo vệ cô ấy.

  4. 肆动động từ

    hứa; cho phép; thừa nhận

    中庄严的承诺或保证zhuāngyán de chéngnuò huò bǎozhèng

    • 。

      Anh ấy thề với cô ấy sẽ yêu cô ấy mãi mãi.

誓
shì
thệ
BỘ THỦ⾔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu