Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
信仰
tín ngưỡng; niềm tin vững chắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín ngưỡng; niềm tin vững chắc
中对某种思想、宗教或主张的坚定相信duì mǒu zhǒng sīxiǎng、zōngjiào huò zhǔzhāng de jiānding xiāngxìn
- 。
Anh ấy có tín ngưỡng của riêng mình.
- 貳名danh từ
tín ngưỡng; niềm tin; đức tin
中内心坚定相信和尊重的思想或宗教nèixīn jiāndìng xiāngxìn hé zūnzhòng de sīxiǎng huò zōngjiào
- 。
Anh ấy có một niềm tin vững chắc.
- 參动động từ
tín ngưỡng; niềm tin; đức tin
中相信并尊重某种宗教或主义xiāngxìn bìng zūnzhòng mǒuzhǒng zōngjiào huò zhǔyì
- ?
Bạn có tín ngưỡng gì không?
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
tín ngưỡng; niềm tin vững chắc
NGHĨA
- 壹名danh từ
tín ngưỡng; niềm tin vững chắc
中对某种思想、宗教或主张的坚定相信duì mǒu zhǒng sīxiǎng、zōngjiào huò zhǔzhāng de jiānding xiāngxìn
- 。
Anh ấy có tín ngưỡng của riêng mình.
- 貳名danh từ
tín ngưỡng; niềm tin; đức tin
中内心坚定相信和尊重的思想或宗教nèixīn jiāndìng xiāngxìn hé zūnzhòng de sīxiǎng huò zōngjiào
- 。
Anh ấy có một niềm tin vững chắc.
- 參动động từ
tín ngưỡng; niềm tin; đức tin
中相信并尊重某种宗教或主义xiāngxìn bìng zūnzhòng mǒuzhǒng zōngjiào huò zhǔyì
- ?
Bạn có tín ngưỡng gì không?
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại