Tới nội dung chính

信仰

信仰
xìnyǎng
tín ngưỡng

tín ngưỡng; niềm tin vững chắc

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#2324
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tín ngưỡng; niềm tin vững chắc

    中对某种思想、宗教或主张的坚定相信duì mǒu zhǒng sīxiǎng、zōngjiào huò zhǔzhāng de jiānding xiāngxìn

    • 。

      Anh ấy có tín ngưỡng của riêng mình.

  2. 貳名danh từ

    tín ngưỡng; niềm tin; đức tin

    中内心坚定相信和尊重的思想或宗教nèixīn jiāndìng xiāngxìn hé zūnzhòng de sīxiǎng huò zōngjiào

    • 。

      Anh ấy có một niềm tin vững chắc.

  3. 參动động từ

    tín ngưỡng; niềm tin; đức tin

    中相信并尊重某种宗教或主义xiāngxìn bìng zūnzhòng mǒuzhǒng zōngjiào huò zhǔyì

    • ?

      Bạn có tín ngưỡng gì không?

信
xìn
tín
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu