忠于

忠于
zhōng
trung vu

trung thành với; trung thành với (ai/cái gì)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14121
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trung thành với; trung thành với (ai/cái gì)

    对某人或某事保持忠诚和尽心尽力duì mǒurén huò mǒushì bǎochí zhōngchéng hé jìnxīnjìnlì

    • Anh ấy trung thành với đất nước của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.