联邦紧急措施署

联邦紧急措施署
LiánbāngJǐnCuòshīshǔ
liên bang khẩn cấp thố thi thự

Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang (FEMA)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang (FEMA)

    • Cơ quan Quản lý Khẩn cấp Liên bang là một cơ quan của chính phủ Hoa Kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.