延误

延误
yán
diên ngộ

trì hoãn (gây hậu quả xấu); làm lỡ; bỏ lỡ (thời hạn, cơ hội)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21681
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn (gây hậu quả xấu); làm lỡ; bỏ lỡ (thời hạn, cơ hội)

    • Máy bay bị hoãn rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước đi, di chuyển)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)HỘI Ý

延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.