Tới nội dung chính

延误

延误
yánwù
diên ngộ

trì hoãn (gây hậu quả xấu); làm lỡ; bỏ lỡ (thời hạn, cơ hội)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21681
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trì hoãn (gây hậu quả xấu); làm lỡ; bỏ lỡ (thời hạn, cơ hội)

    • 。

      Máy bay bị hoãn rồi.

延
yán
diên
BỘ THỦ⼵
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu