Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
拖住
giữ lại; cầm chân; kéo dài (thời gian)
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; cầm chân; kéo dài (thời gian)
中用力拉住不让动或离开yònglì lāzhù búràng dòng huò líkāi
- 。
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
- 貳动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
中阻止或延迟某事继续进行zǔzhǐ huò yánchíhuà mǒushì jìxù jìnxíng
- 。
Anh ấy đã cản trở thời gian của tôi.
- 參动động từ
đỗ xe; dừng xe; đậu xe
中使车辆停止不动shǐ chēliàng tíngzhǐ búdòng
- 。
Anh ấy muốn kéo dài thời gian.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
giữ lại; cầm chân; kéo dài (thời gian)
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; cầm chân; kéo dài (thời gian)
中用力拉住不让动或离开yònglì lāzhù búràng dòng huò líkāi
- 。
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
- 貳动động từ
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
中阻止或延迟某事继续进行zǔzhǐ huò yánchíhuà mǒushì jìxù jìnxíng
- 。
Anh ấy đã cản trở thời gian của tôi.
- 參动động từ
đỗ xe; dừng xe; đậu xe
中使车辆停止不动shǐ chēliàng tíngzhǐ búdòng
- 。
Anh ấy muốn kéo dài thời gian.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)