拖住

拖住
tuōzhù
tha trú

giữ lại; cầm chân; kéo dài (thời gian)

3 nghĩa#13266
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lại; cầm chân; kéo dài (thời gian)

    用力拉住不让动或离开yònglì lāzhù búràng dòng huò líkāi

    • Anh ấy nắm lấy tay tôi.

  2. động từ

    gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh

    阻止或延迟某事继续进行zǔzhǐ huò yánchíhuà mǒushì jìxù jìnxíng

    • Anh ấy đã cản trở thời gian của tôi.

  3. động từ

    đỗ xe; dừng xe; đậu xe

    使车辆停止不动shǐ chēliàng tíngzhǐ búdòng

    • Anh ấy muốn kéo dài thời gian.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • (cũng (dấu kết thúc câu))HÀI THANH

Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.