及时

及时
shí
cập thời

kịp thời; đúng lúc

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4995
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kịp thời; đúng lúc

    在恰当的时候;不迟不早zài qiàdàng de shíhou;bú chí bú zǎo

    • Hãy nói cho tôi biết kịp thời.

  2. trạng từ

    kịp thời; đúng lúc

    在需要的时候立刻做、做得不晚zài xūyào de shíhou lìkè zuò、zuò de búwǎn

    • Xin hãy trả lời tôi kịp thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay (tượng hình))BỘ
  • cập(đuổi kịp, bàn tay chộp lấy người (tượng hình))HỘI Ý

Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.