Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
及时
及时
cập thời
kịp thời; đúng lúc
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4995
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kịp thời; đúng lúc
中在恰当的时候;不迟不早zài qiàdàng de shíhou;bú chí bú zǎo
- 。
Hãy nói cho tôi biết kịp thời.
- 貳副trạng từ
kịp thời; đúng lúc
中在需要的时候立刻做、做得不晚zài xūyào de shíhou lìkè zuò、zuò de búwǎn
- 。
Xin hãy trả lời tôi kịp thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
及时
Phồn thể及時
cập thời
kịp thời; đúng lúc
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4995
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kịp thời; đúng lúc
中在恰当的时候;不迟不早zài qiàdàng de shíhou;bú chí bú zǎo
- 。
Hãy nói cho tôi biết kịp thời.
- 貳副trạng từ
kịp thời; đúng lúc
中在需要的时候立刻做、做得不晚zài xūyào de shíhou lìkè zuò、zuò de búwǎn
- 。
Xin hãy trả lời tôi kịp thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu