群体性事件

群体性事件
qúnxìngshìjiàn
quần thể tính sự kiện

sự kiện tập thể; vụ bất ổn xã hội (thuật ngữ chỉ các vụ náo loạn, ẩu đả tập thể, biểu tình kiến nghị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự kiện tập thể; vụ bất ổn xã hội (thuật ngữ chỉ các vụ náo loạn, ẩu đả tập thể, biểu tình kiến nghị)

    • Các sự kiện tập thể rất phổ biến ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quân(vua, người cầm đầu)HÀI THANH
  • dương(con dê, con cừu)BỘ

Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.