Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美国存托凭证
美国存托凭证
mỹ quốc tồn thác bằng chứng
Chứng chỉ lưu ký Mỹ (ADR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chứng chỉ lưu ký Mỹ (ADR)
- 。
Chứng chỉ lưu ký Mỹ là một loại công cụ tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
美国存托凭证
Phồn thể美國存託憑證
mỹ quốc tồn thác bằng chứng
Chứng chỉ lưu ký Mỹ (ADR)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chứng chỉ lưu ký Mỹ (ADR)
- 。
Chứng chỉ lưu ký Mỹ là một loại công cụ tài chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ