Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美国太空总署
美国太空总署
mỹ quốc thái không tổng thự
Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
- 。
NASA là một cơ quan chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美国太空总署
Phồn thể美國太空總署
mỹ quốc thái không tổng thự
Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Mỹ (NASA)
- 。
NASA là một cơ quan chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ