Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美国国家侦察局
美国国家侦察局
mỹ quốc quốc gia trinh sát cục
Cục Trinh sát Quốc gia Mỹ (National Reconnaissance Office)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Trinh sát Quốc gia Mỹ (National Reconnaissance Office)
- 。
Cục Trinh sát Quốc gia Hoa Kỳ là một cơ quan mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
美国国家侦察局
Phồn thể美國國家偵察局
mỹ quốc quốc gia trinh sát cục
Cục Trinh sát Quốc gia Mỹ (National Reconnaissance Office)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Trinh sát Quốc gia Mỹ (National Reconnaissance Office)
- 。
Cục Trinh sát Quốc gia Hoa Kỳ là một cơ quan mật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ