审判
审判
thẩm phán
xét xử; xử án
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2682
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xét xử; xử án
中法官听证后根据法律作出的判决fǎguān tīngzhèng hòu gēnjù fǎlǜ zuòchū de pàngjué
- 。
Thẩm phán đang xét xử tội phạm.
- 貳名danh từ
xét xử; phiên toà; xét xử (tư pháp)
中法院对案件的审理和判决fǎyuàn duì ànjiàn de shěnlǐ hé pànquē
- 。
Anh ấy đang bị xét xử.
Đang tải…
审判
Phồn thể審判
thẩm phán
xét xử; xử án
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2682
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xét xử; xử án
中法官听证后根据法律作出的判决fǎguān tīngzhèng hòu gēnjù fǎlǜ zuòchū de pàngjué
- 。
Thẩm phán đang xét xử tội phạm.
- 貳名danh từ
xét xử; phiên toà; xét xử (tư pháp)
中法院对案件的审理和判决fǎyuàn duì ànjiàn de shěnlǐ hé pànquē
- 。
Anh ấy đang bị xét xử.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)