不在

不在
zài
bất tại

vắng mặt; không có ở đây

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vắng mặt; không có ở đây

    • Hôm nay anh ấy không có nhà.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Peter đang không có ở đây.

  2. động từ

    vắng mặt; không có ở đây; không có nhà

    • Anh ấy không có ở nhà.

  3. động từ

    không còn nữa; đã qua đời (uyển ngữ)

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

  4. động từ

    không còn nữa; đã mất; đã qua đời

    • Anh ấy đã mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.