到头来

到头来
dàotóulái
đáo đầu lai

rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13571
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng

    最后;终于;最终的结果zuìhòu; zhōngyú; zuìzhōng de jiéguǒ

    • Cuối cùng thì anh ấy vẫn là một mình.

  2. trạng từ

    rốt cuộc; đến cuối cùng; kết quả là

    最后;经过一段时间后的结果zuìhòu;jīngguò yī duàn shíjiān hòu de jiéguǒ

    • Cuối cùng, anh ấy vẫn là một người cô đơn.

  3. trạng từ

    cuối cùng; đến nơi rồi

    最后;终于zuìhòu;zhōngyú

    • Cuối cùng thì anh ấy vẫn một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chí(đến, tới nơi)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.